rau bí

Học thuật
Thân thiện
rau bí

Người nông dân đang thu hoạch rau bí trong vườn.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Ngọn non, non thân non của cây ngô ( đỏ) hoặc xanh, được dùng làm rau ăn: Đây một loại rau phổ biến trong ẩm thực Việt Nam, thường được hái từ phần ngọn mềm non nhất của cây .
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Mẹ tôi thường luộc rau bí chấm với nước mắm tỏi ớt.
    • Canh cua nấu với rau bí mồng tơi món ăn thanh mát ngày .
    • Để món xào ngon, bạn nên chọn những ngọn rau bí thật tươi non.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "rau bí xào tỏi": Một món ăn đơn giản, phổ biến, chế biến bằng cách xào rau bí với dầu tỏi.

    • Bữa tối nay món rau bí xào tỏi thơm ngon.
  • "canh rau bí nấu tôm": Món canh phổ biến kết hợp vị ngọt của tôm rau bí.

    • Nồi canh rau bí nấu tôm nấu lúc nào cũng hấp dẫn.
Biến thể từ gần giống
  • Rau muống (danh từ): Một loại rau ăn ngọn thân non khác, phổ biến tương tự.
  • Rau lang (danh từ): Ngọn non của cây khoai lang, cũng được dùng làm rau ăn.
  • ngô/ đỏ (danh từ): Quả của cây cho rau bí, dùng trong nhiều món ăn.
Từ đồng nghĩa
  • Ngọn : Cách gọi nhấn mạnh vào bộ phận sử dụng (phần ngọn).
  • Đọt : Cách gọi khác, thường dùng trong một số vùng miền.
Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào trực tiếp sử dụng từ "rau bí")

rau bí

Người nông dân đang thu hoạch rau bí trong vườn.

  1. Ngọn ngô dùng làm rau ăn.